Dấu hiệu nhận biết các đuôi của Danh từ Trạng từ Tính từ

Bên cạnh vị trí của từ trong câu, các hậu tố cũng là một trong những cách xác định loại từ. Tuy nhiên, độ chính xác của dấu hiệu này chỉ ở mức tương đối. Những hậu tố thường gặp trong danh từ, tính từ, trạng từ sẽ được tổng hợp trong bài viết dưới đây..

21 Quy tắc nhấn âm trong tiếng Anh – Trung tâm Tiếng Anh Edumax


1. Cách nhận biết các đuôi của danh từ trong tiếng Anh

Danh từ là từ dùng để gọi tên người, sự vật, sự việc hay nơi chốn.
Ví dụ: teacher, a desk, sweetness, city,… Nếu một từ có những hậu tố như sau thì phần lớn chúng thường là danh từ.

Hậu tốVí dụ
-tion/-sioncollection, perfection, station, nation, extension
-menttreatment, government, excitement, argument
-nesshappiness, business, darkness
-ity/-tyidentity, cruelty, quantity
-shiprelationship, friendship, championship
-erteacher, worker, mother, computer
-ordoctor, visitor, actor
-itudeattitude, multitude, solitude
-hoodchildhood, motherhood, fatherhood
-ismsocialism, capitalism, nationalism
-istartist, pianist, optimist
-agepostage, language, sausage
-ance/-enceinsurance, importance, difference

2. Cách nhận biết đuôi của tính từ trong tiếng Anh

Một số đuôi tính từ phổ biến có thể kể đến như -ful, -ic, -ly, -ous,…

Bạn có thể tham khảo bảng tổng hợp dưới đây để biết thêm những hậu tố khác:

Hậu tốVí dụ
-able/-ibledrinkable, portable, flexible
-albrutal, formal, postal
-enbroken, golden, wooden
-eseChinese, Vietnamese, Japanese
-fulforgetful, helpful, useful
-iIraqi, Pakistani, Yemeni
-icclassic, Islamic, poetic
-ishBritish, childish, Spanish
-iveactive, passive, productive
-ianCanadian, Malaysian, Peruvian
-lesshomeless, hopeless, useless
-lydaily, monthly, yearly
-ouscautious, famous, nervous
-ycloudy, rainy, windy

Dấu hiệu nhận biết từ loại trong tiếng Anh - Toomva.com

3. Cách nhận biết đuôi của trạng từ trong tiếng Anh

Trạng từ là từ bổ sung ý nghĩa cho một động từ, một tính từ hay một trạng từ khá. Tương tự như tính từ, nó làm cho các từ mà nó bổ nghĩa trở nên rõ ràng, đầy đủ và chính xác hơn. Ví dụ: He runs quickly.

Một số hậu tố thường gặp của trạng từ:

Hậu tốVí dụ
-lycalmly, easily, quickly, possibly
-warddownwards, homeward(s), upwards
-wiseanti-clockwise, clockwise, edgewise
-callyacoustically, classically, magically, tragically


Vì những dấu hiệu này, như đã nói, chỉ mang tính chính xác tương đối nên thay vì chỉ dựa vào chúng để xác định loại từ, các bạn nên tiếp xúc và luyện tập thật nhiều, không chỉ tiếng Anh, mà đối với cả những các ngôn ngữ khác, việc học và tiếp thu kiến thức sẽ trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.

4. Bài tập vận dụng

4.1 Chọn đáp án đúng

1. She will have to put up her house as___ for the loan and agree to give it to the bank if she cannot pay the money bach on time.

a. collection

b. collateral

c. collector

d. collect

2. The___ of these ancient burial grounds has given them a lot of helpful information about their culture.

a. survive

b. survivor

c. survival

d. survey

3. Radioactive waste must be___ of safely.

a. disposed

b. disposing

c. disposal

d. disposition

4. The bell rang was a ____ for the children to line up for breakfast.

a. sign

b. signal

c. signature

d. significant

5. This is an interesting and highly___book.

a. informative


c. information

d. informer

6. A political battle between____ and conservatives occurred many years ago.

a. progress

b. progresses

c. progressive

d. progressives

7. Those____ who want to gain automatic access to the information are advised to enter the password that was sent to them by email.

a. individual


c. individualist

d. individualists

8. The committee includes____ from developed, developing and underdeveloped countries.

a. represent

b. representation

c. representative

d. representatives

9. The English course is ____ by the Education and Training Department.

a. approval

b. approved

c. approving

d. approvingly

10. The factory is now a workers’____.

a. cooperation

b. cooperate

c. cooperative

d. cooperatives

11. The ASEAN Economic Community offers excellent___ for retail sales.

a. potential

b. potentiality

c. potentialities

d. potentially

12. Applicants are recommended to complete an application from concisely to impress potential employers, without being too___ or boring.

a. repeating

b. repetitive

c. repetition

d. repeat

13. The initial spending of assets for the construction of the new streetcar lanes has been cited by newspaper as the main reason for the project’s___.

a. dismiss

b. dismissal

c. dismissive

d. dismissively

14. The union’s ___ to accept anything less than a 5% pay raise has led to drivers’ agreement to call off their strike.

a. refuse

b. refusing

c. refusal

d. refused

15. The owner of the supermarket is particularly___ of food that is wasted due to inappropriate storage.

a. critic

b. critical

c. critically

d. criticism

16. There are lots of ____ that are prohibited in European Union and many developed countries around the world, are not banned, but in fact regulated safe in the US.

a. preservative

b. preservatives

c. preservation

d. preservationist

17. The main____ of this conference is to give more information on our project.

a. object

b. objection

c. objective

d. objectively

18. The new strategy has not yet to receive___ from the board.

a. approving

b. approved

c. approval

d. approves

4.2. Write down the name of the person who does these things.

Example: farm ….famer….

1. act

2. employ

3. football

4. sing

5. murder

6. psychology

7. economics

8. translate

9. manage

4.3 Look at the two examples and then complete the rest of the definitions.

Example: An actor is a person who acts in films, plays and on TV.

A murderer is a person who murders someone.

1. A journalist is a person who

2. A ballet dancer is a person who

3. A film director is a persom

4. A bank manager is a person who

5. An employer is a person who

6. A pop singer is a person who

7. A translator is a person who

8. A lorry driver is a person who

9. A photographer is a person who

10. An artist is a person who